|
Untitled document
Học viên đã học qua Tin học căn bản, Windows. Kết thúc khóa học, học viên sẽ sử dụng thành thạo các thanh công cụ, các kỹ năng xử lý đối tuợng và các hiệu ứng của Coreldraw, Photoshop. Ngoài ra còn giúp học viên phuơng pháp vẽ lại
Untitled document
Đồ họa Mỹ thuật:
I. COREL DRAW
Yêu cầu : học viên đã học qua Tin học căn bản, Windows. Kết thúc khóa học, học viên sẽ sử dụng thành thạo các thanh công cụ, các kỹ năng xử lý đối tuợng và các hiệu ứng của Coreldraw. Ngoài ra còn giúp học viên phuơng pháp vẽ lại mọi mẫu design chính xác, nhanh chóng; phuơng pháp tạo logo cực nhanh; trang bị kiến thức đầy đủ về màu sắc và cách thức pha màu; in ấn và tách màu bằng Coreldraw; kiến thức về in lụa và các kiểu in khác...
1. Giới thiệu : Công dụng của môn học COREL DRAW - Các điểm mới của VER.9 Các thành phần của cửa sổ COREL DRAW. Chuẩn bị bản vẽ (Thay đổi đơn vị đo, kích thước giấy vẽ, tỉ lệ bản vẽ;)
2. Công dụng các công cụ vẽ và tô màu : Các công cụ gióng hàng trong bảng vẽ - Grid - Guideline. Công cụ vẽ hình sơ cấp : Phân biệt hình vẽ trong COREL DRAW và các chương trình vẽ khác. Công cụ vẽ hình chữ nhật, hình vuông Công cụ vẽ hình ellipse, hình tròn. Công cụ vẽ đa giác, vẽ đường xoắn ốc. Công cụ vẽ đường thẳng, đường cong, vẽ đường nét tuỳ chọn (Artistic Media) Các công cụ biến đổi hình sơ cấp thành đường cong : Pick Tool : công cụ cơ bản nhất. Shape Tool : công cụ mạnh mẽ nhất. Các công cụ thực hiện các hình tròn xoay (bánh răng, bông hoa...) (Transform, Shaping). Màu sắc & các công cụ tô màu : (Color RGB, CMYK - Outline, Fill.) Các phương pháp chỉnh màu và tô màu cho nét và tô màu cho bề mặt đối tượng
a - Tô màu đặc (Solid).
b - Tô màu chuyển tiếp (Fountain).
c - Tô màu bằng các mẫu tô (Pattern). d - Tô màu bằng hoa văn Bitmap (Texture).
3. Nhập văn bản (Text) : 1/ Các loại văn bản có thể thực hiện trong Corel (Artisitc text, Paragraph text, Import text) 2/ Các kỹ xảo cho văn bản :
a - Làm bóng đổ (Shadow).
b - Làm nổi 3D (Extrude).
c - Đổ Text theo khuôn (Envelope - WordArt).
d - Dàn trang, chế bản sách, tạp chí, báo tường, ...
e - Các kỹ xảo khác.
4. Các công cụ vẽ hình, chuyển hình : Blend - Distort - Contour Biến hình tròn ra vuông. Vẽ nhanh bông lúa, cành lá.Hiệu ứng của các công cụ xóa, cắt đường cong. Các hoa văn đặc biệt.
5. Vẽ các sơ đồ tổ chức (Organization Chart)
6. Phương thức tự tạo ra các mẫu tô : Pattern - Texture .
7. Vẽ hình phối cảnh trong chương trình Corel.
8. Thực hiện các phản ứng kính phản chiếu Phóng đại vật thể từng phần, các kỹ xảo về hiệu ứng kính (Lens). Tô màu bán trong suốt (Interactive Transparency) Tô màu bề mặt cong (Interactive Mesh Fill)
9. Xử lý ảnh Bitmap trong Corel. + Xén ảnh (Crop). + Các bộ lọc áp dụng cho ảnh. + Các kỹ xảo về xử lý ảnh Bitmap : Làm trong suốt các phần không cần thiết của ảnh (Color Mask) Đặt ảnh vào một khuôn mẫu do Corel tạo sẳn (Power Clip) Thay đổi sắc độ ảnh (Brightness - Contrast).
10. Tách màu - In ấn : Tách màu in lụa; Tách màu in Offset.
2. PHOTOSHOP CƠ BẢN
1 Giới thiệu
Cửa sổ chương trình - Cửa sổ hình ảnh - Nguồn hình ảnh.
2 Vùng chọnTạo vùng chọn bằng các công cụ: Rectangular marquee - Elliptical marquee - Lasso - Polygonal lasso - Magnetic lasso - Magic wand.Các lệnh về vùng chọn - Menu SelectHiệu chỉnh vùng chọn: Free transform - Transform.
3 Vẽ hìnhChọn màu: Color picker - palette Color - palette Swatches - công cụ EyedropperCác công cụ vẽ: Airbrush - Paintbrush - Pen - Line.Tô màu: Paint bucket - Stroke - Fill
4 Công cụ hiệu chỉnh hình ảnh.Blur - Sharpen - SmudgeDodge - Burn - SpongeRubber stamp - Pattern stamp
5 Các lệnh hiệu chỉnh hình ảnhImage size - Canvas size - CropMode: Grayscale - Duotone - RGB - CMYK ...Adjust: Variations - Color balance - Brightness /Contrast - Hue/Saturation - Levels - Curves.
6 LayerTạo layer - palette LayerHiệu chỉnh layerLayer maskGhép hình ảnh.
7 TextCác công cụ tạo chữ: Type - Type mask - Vertical type - Vertical type maskTạo hiệu ứng cho chữTạo các mẫu chữ.8 FilterArtistic - Blur - Distort - Noise - Render ...
PHẦN NÂNG CAO
1 Tạo vùng chọn- Sử dụng công cụ Pen, palette Path, palette Channel.- Dùng Quick mask mode để tạo vùng chọn chi tiết.- Tạo nhóm xén
2 Mặt nạ lớp – Layer mask- Các cách tạo mặt nạ lớp.- Hiệu chỉnh mặt nạ lớp.- Dùng mặt nạ lớp để ghép hình.
3 Hiệu chỉnh màu- Lấy mẫu các điểm màu.- Dùng lệnh Levels.- Dùng lệnh Curves.- Phương pháp hiệu chỉnh đúng màu.
4 Lớp hiệu chỉnh – Adjustment layer- Tạo lớp hiệu chỉnh.Sử dụng lớp hiệu chỉnh để chỉnh tông màu, độ phơi sáng và màu sắc.- Kết hợp lớp hiệu chỉnh và mặt nạ lớp để chỉnh màu cho hình ảnh.
5 Ghép hình- Thay đổi phông nền.- Hòa trộn hình ảnh.- Tạo bóng phản chiếu trên mặt nước.- Thay đổi khuôn mặt.
6 Bộ lọc – Filter- Sử dụng các bộ lọc để hiệu chỉnh hình ảnh.- Cài đặt thêm các bộ lọc.
7 Phục hồi ảnh cũ- Phục hồi ảnh trắng đen.- Xóa bỏ các vết ố vàng, bụi bẩn, vết trầy xướt...- Tô màu cho ảnh trắng đen.
8 Hiệu ứng đặc biệt- Hiệu ứng chuyển động.- Tạo khung hình.
9 Import – Export
- Nhập các đối tượng từ chương trình khác vào Photoshop.
- Xuất sản phẩm của Photoshop sang các chương trình khác
GIÁM ĐỐC(ký tên và đóng dấu)ĐỖ ĐỨC THỌ
|