|
Untitled document
Đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của các Học viên gửi cho VEDICO về “Tài nguyên học tập môn tiếng Anh”, VEDICO đã và đang rất nỗ lực cùng với Đối tác Quốc tế cho Dự án phát triển Ngôn ngữ và Công nghệ VEDICO soạn và phân tích toàn bộ hệ thống (đủ các Kỹ năng học ngoại ngữ) để làm sao cho việc tra cứu và học tấp được tiện ích nhất và hiệu quả nhất.
Untitled document
Đây là một trong các Chủ điểm mà VEDICO đang biên soạn và sẽ chia sẻ cùng Quí vị và học viên VEDICO.
MUSICAL INSTRUMENTS – NHẠC CỤ - 1
| Accordion |
Đàn accocđiông (phong cầm) |
| Accordionist |
Nhạc công accocđiông |
| Alto |
Giọng nữ trầm |
| Bagpipe |
Kèn túi |
| Balalaika |
Đàn balalaica (thùng đàn hình tam giac) |
| Band |
Ban nhạc |
| Banjo |
Đàn ban rô |
| Banjoist |
Người chơi đàn bẳngrô |
| Baritone |
Giọng nam trung |
| Bass |
Giọng nam trầm |
| bassoon |
Kèn bạt |
| Bassoonist |
Người thổi kèn bạt |
| Bongos |
Trống bôngô |
| Brass instruments |
Nhạc cụ kèn đồng |
| bugle |
Kèn đồng (kèn lệnh trong quân đội) |
| Bugler |
Người thổi kèn đồng |
| carillonneur |
Người đánh bộ chuông |
| Castanets |
Bộ gõ để đệm cho điệu vũ Tây Ban Nha |
| Cellist |
Người chơi đàn cenlô |
| Cello |
Đàn cenlo |
| Chorus |
Đồng ca |
| clarinet |
Kèn clarinet |
| Clarinet(t)ist |
Người thổi kèn clarinet |
| Clavichord |
Đàn calavico |
| Concertina |
Đàn xectina (giống như accocđêông nhỏ) |
| Contralto |
Giọng nữ trầm |
| Cornet |
Kèn coonê |
| Cornetist |
Người thổi kèn coocnê |
| Cymbal |
Cái cồng, cái chiêng |
| Double bass |
Cân conte bass |
| Drum |
Trống |
| Drummer |
Người chơi trống |
| Duet |
Bản song tấu |
| Dulcimer |
Đàn cibalum, đàn gõ dây |
| English horn |
Kèn Anh |
| Ensemble |
Ban đồng diễn |
| euphonium |
Kèn đồng lớn (kèn loại tuba) |
| Fiddler |
Người chơi vĩ cầm |
| Fife |
Sáo tiêu |
| Flautist |
Người thổi sáo |
| Flute |
Sào tây |
| French horn |
Kèn vòng (pháp) |
| Glockenspiel |
Đàn đá |
| Gong |
Bộ xóc |
| Guitar |
Đàn ghita |
| harmonica |
Kèn ácmônica |
| harmonium |
Ácmônium, đàn đạp hơi |
| Harp |
Đàn háp, thụ cầm |
|